Kho từ › Bảo vệ môi trường › carpool

carpool

B1 v 📁 Bảo vệ môi trường THPT
đi chung xe
UK /ˈkɑːrˌpuːl/ · US /ˈkɑːrˌpuːl/
We carpool to school to cut traffic and fumes.
→ Chúng mình đi chung xe đến trường để giảm kẹt xe và khói.
carpool (v/n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...