Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

itinerary

/aɪˈtɪnərəri/ B1 THPT phổ biến #20378

Nghĩa

lịch trình n

Định nghĩa · A detailed plan for a journey or trip.

“We planned an eco-friendly itinerary for our holiday.”Chúng tôi lên lịch trình thân thiện với môi trường cho kỳ nghỉ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...