Kho từ › Du lịch sinh thái › trail

trail

B1 n 📁 Du lịch sinh thái THPT
đường mòn
UK /treɪl/ · US /treɪl/
We followed the forest trail to the waterfall.
→ Chúng tôi đi theo đường mòn trong rừng tới thác nước.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...