Kho từ › Du lịch sinh thái › hike

hike

B1 v 📁 Du lịch sinh thái THPT
leo núi; đi bộ đường rừng
UK /haɪk/ · US /haɪk/
Our class plans to hike in the national park.
→ Lớp chúng tôi dự định đi bộ trong vườn quốc gia.
hike (v) – hiker (n) – hiking (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...