Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

preserve

/prɪˈzɜːv/ B1 THPT phổ biến #20416

Nghĩa

giữ gìn; bảo tồn v

Định nghĩa · To keep something safe for the future.

“We must preserve the forest for future students.”Chúng ta phải giữ gìn khu rừng cho học sinh sau này.

Ghi chú · khác reserve (v): đặt chỗ; preserve là bảo tồn

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...