Kho từ › Thành phố tương lai › infrastructure

infrastructure

B1 n 📁 Thành phố tương lai THPT
cơ sở hạ tầng
UK /ˈɪnfrəˌstrʌktʃə/ · US /ˈɪnfrəˌstrʌktʃə/
Our city is upgrading its infrastructure for future growth.
→ Thành phố đang nâng cấp cơ sở hạ tầng cho tăng trưởng tương lai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...