Từ vựng B1

Chủ đề Sống tự lập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fall behind

B1 THPT phổ biến #20752

Nghĩa

tụt lại, chậm tiến độ v

Định nghĩa · To lag behind in progress or work.

“Don’t fall behind on readings this semester.”Đừng tụt lại phần đọc kỳ này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...