Kho từ › Người truyền cảm hứng › autobiography

autobiography

B2 n 📁 Người truyền cảm hứng THPT
tự truyện do chính tác giả viết
UK /ˌɔːtəʊbaɪˈɒɡrəfi/ · US /ˌɔːtəʊbaɪˈɒɡrəfi/
Her autobiography inspired many students in our literature club.
→ Tự truyện của cô ấy truyền cảm hứng cho nhiều học sinh trong CLB văn.
autobiographical (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...