Kho từ › Người truyền cảm hứng › pioneer

pioneer

B2 n 📁 Người truyền cảm hứng THPT
người tiên phong
UK /ˌpaɪəˈnɪə(r)/ · US /ˌpaɪəˈnɪə(r)/
She is a pioneer in our school’s robotics club.
→ Cô ấy là người tiên phong trong CLB robot của trường.
pioneer (v)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...