Kho từ › Người truyền cảm hứng › visionary

visionary

B2 n 📁 Người truyền cảm hứng THPT
người có tầm nhìn xa
UK /ˈvɪʒənəri/ · US /ˈvɪʒənəri/
Our principal is a visionary who supports new ideas.
→ Hiệu trưởng chúng tôi là người có tầm nhìn, ủng hộ ý tưởng mới.
vision (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...