Kho từ › Người truyền cảm hứng › integrity

integrity

B2 n 📁 Người truyền cảm hứng THPT
chính trực, trung thực
UK /ɪnˈteɡrəti/ · US /ɪnˈteɡrəti/
He showed integrity by admitting his mistake in class.
→ Cậu ấy thể hiện sự chính trực khi thừa nhận lỗi trong lớp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...