Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dress code

B1 THPT phổ biến #20897

Nghĩa

quy định trang phục n

Định nghĩa · A set of rules about what to wear in certain situations.

“Our school dress code allows cultural outfits on Friday.”Quy định trang phục của trường cho phép mặc đồ truyền thống vào thứ Sáu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...