Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

settle in

B1 THPT phổ biến #20915

Nghĩa

ổn định cuộc sống nơi mới phr

Định nghĩa · To become comfortable and established in a new place.

“I needed two weeks to settle in after moving.”Tôi cần hai tuần để ổn định sau khi chuyển đến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...