Kho từ › Sống xanh › finite

finite

B2 adj 📁 Sống xanh THPT
hữu hạn, có giới hạn
UK /ˈfaɪnaɪt/ · US /ˈfaɪnaɪt/
Fossil fuels are finite, so we should save energy.
→ Nhiên liệu hóa thạch là hữu hạn, nên chúng ta nên tiết kiệm năng lượng.
khác infinite (adj): vô hạn

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...