Kho từ › Sống xanh › ventilation

ventilation

B2 n 📁 Sống xanh THPT
thông gió
UK /ˌvɛntɪˈleɪʃn/ · US /ˌvɛntɪˈleɪʃn/
Good ventilation keeps classrooms cool without fans.
→ Thông gió tốt giúp phòng học mát mà không cần quạt.
ventilate (v) – ventilated (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...