Kho từ › academic › expansion

expansion ID 609136 //ɪkˈspænʃən//

B1 danh từ 📁 academic IELTS
sự mở rộng
The expansion of the city has led to more traffic.
→ Sự mở rộng của thành phố đã dẫn đến nhiều giao thông hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...