Từ vựng B2

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trophy hunting

B2 THPT phổ biến #21140

Nghĩa

săn lấy chiến lợi phẩm n

Định nghĩa · Hunting animals for their valuable parts or trophies.

“Trophy hunting is banned in this country.”Săn lấy chiến lợi phẩm bị cấm ở nước này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...