Từ vựng B2

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crack down on

B2 THPT phổ biến #21142

Nghĩa

trấn áp, xử lý nghiêm phr

Định nghĩa · To take strong action against something illegal.

“Authorities will crack down on illegal trade.”Nhà chức trách sẽ trấn áp buôn bán trái phép.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...