Từ vựng B1

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

threatened

/ˈθretənd/ B1 THPT phổ biến #21146

Nghĩa

bị đe dọa (nguy cấp) adj

Định nghĩa · In danger of becoming extinct or disappearing.

“This zoo rescues threatened animals from unsafe areas.”Sở thú này cứu những loài bị đe dọa khỏi khu vực không an toàn.

Ghi chú · khác threat (n) đã cấm: threatened là tính từ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...