Từ vựng B1

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

install

/ɪnˈstɔːl/ B1 THPT phổ biến #21295

Nghĩa

cài đặt v

Định nghĩa · To set up software on a computer or device.

“I need to install the software for tomorrow’s IT class.”Tôi cần cài đặt phần mềm cho tiết Tin mai.

Ghi chú · installation (n) – installer (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...