Kho từ › Công nghệ & thiết bị số › sync up

sync up

B1 phr 📁 Công nghệ & thiết bị số THPT
đồng bộ hoá
UK · US
Sync up your notes across phone and laptop.
→ Đồng bộ hoá ghi chú giữa điện thoại và laptop.
word family: sync (v, n) – synchronized (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...