Kho từ › Công nghệ & thiết bị số › antivirus

antivirus

B1 n 📁 Công nghệ & thiết bị số THPT
phần mềm diệt virus
UK /ˌæntiˈvaɪrəs/ · US /ˌæntiˈvaɪrəs/
Install antivirus software to protect your files.
→ Cài phần mềm diệt virus để bảo vệ tệp của bạn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...