Từ vựng B1

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

medieval

/ˌmediˈiːvl/ B1

Nghĩa

thời trung cổ adj

Định nghĩa · Relating to the Middle Ages in Europe.

“Medieval castles dot Europe.”Lâu đài trung cổ rải rác châu Âu.

“Medieval castles are often very impressive.”Các lâu đài thời trung cổ thường rất ấn tượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về lịch sử trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lịch sử và văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...