downtime
/ˈdaʊnˌtaɪm/ B1 THPT phổ biến #21363
Nghĩa
thời gian nghỉ ngơi
n
Định nghĩa · Time spent resting or relaxing.
“Schedule some downtime after practice to recharge.”Hãy xếp thời gian nghỉ sau buổi tập để nạp lại năng lượng.