Từ vựng B1

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stress management

B1 THPT phổ biến #21364

Nghĩa

quản lý căng thẳng n

Định nghĩa · The act of controlling stress levels.

“Our class learns stress management before the exam week.”Lớp chúng tôi học quản lý căng thẳng trước tuần thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...