Từ vựng B1

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wind down

B1 THPT phổ biến #21374

Nghĩa

thư giãn dần; hạ nhiệt phr

Định nghĩa · To relax gradually after being busy.

“I wind down by reading before bedtime.”Tôi thư giãn dần bằng cách đọc sách trước giờ ngủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...