Kho từ › Dinh dưỡng & thói quen ăn uống › staple

staple

B1 n 📁 Dinh dưỡng & thói quen ăn uống THPT
lương thực chính, món chủ đạo
UK /ˈsteɪpl/ · US /ˈsteɪpl/
Rice is a staple in my family’s meals.
→ Gạo là món chủ đạo trong bữa ăn gia đình tôi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...