Kho từ › Dinh dưỡng & thói quen ăn uống › greasy

greasy

B1 adj 📁 Dinh dưỡng & thói quen ăn uống THPT
nhiều dầu mỡ
UK /ˈɡriːsi/ · US /ˈɡriːsi/
I get sleepy after a greasy lunch.
→ Tôi buồn ngủ sau bữa trưa nhiều dầu mỡ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...