Kho từ › Dinh dưỡng & thói quen ăn uống › caffeine

caffeine

B1 n 📁 Dinh dưỡng & thói quen ăn uống THPT
caffeine
UK /ˈkæfiːn/ · US /ˈkæfiːn/
Too much caffeine keeps me awake during class.
→ Quá nhiều caffeine khiến tôi tỉnh táo trong giờ học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...