Kho từ › Dinh dưỡng & thói quen ăn uống › craving

craving

B1 n 📁 Dinh dưỡng & thói quen ăn uống THPT
cơn thèm (đồ ăn)
UK /ˈkreɪvɪŋ/ · US /ˈkreɪvɪŋ/
She had a late-night craving for noodles.
→ Cô ấy thèm mì vào đêm muộn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...