Kho từ › Dinh dưỡng & thói quen ăn uống › appetite

appetite

B1 n 📁 Dinh dưỡng & thói quen ăn uống THPT
sự thèm ăn
UK /ˈæpɪtaɪt/ · US /ˈæpɪtaɪt/
After PE, my appetite is huge at lunch.
→ Sau giờ thể dục, tôi rất thèm ăn vào bữa trưa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...