Kho từ › Dinh dưỡng & thói quen ăn uống › vegan

vegan

B1 n 📁 Dinh dưỡng & thói quen ăn uống THPT
người thuần chay
UK /ˈviːɡən/ · US /ˈviːɡən/
The club made vegan sandwiches for the fair.
→ Câu lạc bộ làm bánh mì thuần chay cho hội chợ.
khác vegetarian: vegan không dùng sản phẩm từ động vật

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...