Từ vựng B1

Chủ đề Dinh dưỡng & thói quen ăn uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

you are what you eat

B1 THPT phổ biến #21416

Nghĩa

ăn gì thì thành như thế phr

Định nghĩa · A saying that means your diet affects your health.

“Our teacher said, “You are what you eat,” in class.”Cô giáo nói: “Bạn ăn gì thì thành như thế” trong lớp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...