Kho từ › Giao thông & an toàn › run over

run over

B1 phr 📁 Giao thông & an toàn THPT
cán qua, đâm phải
UK · US
Look carefully so you don’t run over a stray cat.
→ Nhìn cẩn thận để không cán phải mèo hoang.
khác run out (hết); run over = hit with a vehicle

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...