Từ vựng B2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agribusiness

/ˈæɡrɪˌbɪznəs/ B2 THPT phổ biến #21627

Nghĩa

doanh nghiệp nông nghiệp n

Định nghĩa · A business involved in agricultural production.

“The agribusiness offers internships for students.”Doanh nghiệp nông nghiệp này có thực tập cho học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...