warehouse
/ˈweəhaʊs/ A2 THPT phổ biến #21631
Nghĩa
kho hàng
n
Định nghĩa · A building for storing goods or products.
“The rice is stored in a cool warehouse.”Gạo được lưu trữ trong kho mát.
Ghi chú · warehouse (n) – warehousing (n)