Từ vựng A2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

warehouse

/ˈweəhaʊs/ A2 THPT phổ biến #21631

Nghĩa

kho hàng n

Định nghĩa · A building for storing goods or products.

“The rice is stored in a cool warehouse.”Gạo được lưu trữ trong kho mát.

Ghi chú · warehouse (n) – warehousing (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...