Kho từ › Nông nghiệp & thực phẩm › warehouse

warehouse

A2 n 📁 Nông nghiệp & thực phẩm THPT
kho hàng
UK /ˈweəhaʊs/ · US /ˈweəhaʊs/
The rice is stored in a cool warehouse.
→ Gạo được lưu trữ trong kho mát.
warehouse (n) – warehousing (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...