staple food
A2 THPT phổ biến #21638
Nghĩa
lương thực chủ lực
phr
Định nghĩa · A main food source that is commonly consumed.
“Rice is the staple food for many families.”Gạo là lương thực chủ lực của nhiều gia đình.
Ghi chú · staple (n/adj)