Từ vựng B1

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seasonal produce

B1 THPT phổ biến #21641

Nghĩa

nông sản theo mùa phr

Định nghĩa · Fruits and vegetables that are available at certain times.

“Our canteen buys seasonal produce to save costs.”Căng tin mua nông sản theo mùa để tiết kiệm.

Ghi chú · produce (n): nông sản

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...