Kho từ › Tiền bạc & chi tiêu cá nhân › earn

earn

A2 v 📁 Tiền bạc & chi tiêu cá nhân THPT
kiếm được (tiền)
UK /ɜːn/ · US /ɜːn/
Students can earn money by tutoring juniors after school.
→ Học sinh có thể kiếm tiền bằng cách kèm lớp dưới sau giờ học.
word family: earner (n), earnings (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...