Kho từ › Tiền bạc & chi tiêu cá nhân › receipt

receipt

A2 n 📁 Tiền bạc & chi tiêu cá nhân THPT
hóa đơn, biên lai
UK /rɪˈsiːt/ · US /rɪˈsiːt/
Keep the receipt in case you return the notebook.
→ Giữ hóa đơn phòng khi bạn trả lại quyển vở.
khác recipe (n): công thức nấu ăn

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...