Kho từ › Tiền bạc & chi tiêu cá nhân › savings

savings

A2 n 📁 Tiền bạc & chi tiêu cá nhân THPT
tiền tiết kiệm
UK /ˈseɪvɪŋz/ · US /ˈseɪvɪŋz/
I keep my savings for university fees in the bank.
→ Mình gửi tiền tiết kiệm để đóng học phí đại học vào ngân hàng.
word family: save (v), saver (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...