Kho từ › Tiền bạc & chi tiêu cá nhân › cash

cash

A2 n 📁 Tiền bạc & chi tiêu cá nhân THPT
tiền mặt
UK /kæʃ/ · US /kæʃ/
Some school stalls only accept cash at the fair.
→ Một số gian hàng ở hội chợ trường chỉ nhận tiền mặt.
word family: cashless (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...