Kho từ › Tiền bạc & chi tiêu cá nhân › bill

bill

A2 n 📁 Tiền bạc & chi tiêu cá nhân THPT
hóa đơn thanh toán
UK /bɪl/ · US /bɪl/
Our phone bill increased after we used more data.
→ Hóa đơn điện thoại tăng sau khi chúng mình dùng nhiều dữ liệu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...