Kho từ › Tiền bạc & chi tiêu cá nhân › fee

fee

A2 n 📁 Tiền bạc & chi tiêu cá nhân THPT
phí (dịch vụ)
UK /fiː/ · US /fiː/
There is a small fee for using the school printer.
→ Có một khoản phí nhỏ khi dùng máy in của trường.
compare: fare = tiền vé

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...