Kho từ › Mua sắm & tiêu dùng › voucher

voucher

A2 n 📁 Mua sắm & tiêu dùng THPT
phiếu mua hàng
UK /ˈvaʊtʃə/ · US /ˈvaʊtʃə/
I used a voucher to get a cheaper textbook.
→ Mình dùng phiếu mua hàng để mua sách giáo khoa rẻ hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...