Kho từ › Mua sắm & tiêu dùng › replace

replace

A2 v 📁 Mua sắm & tiêu dùng THPT
thay thế
UK /rɪˈpleɪs/ · US /rɪˈpleɪs/
The store will replace the broken calculator.
→ Cửa hàng sẽ thay thế chiếc máy tính bị hỏng.
word family: replace (v) – replacement (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...