Kho từ › Mua sắm & tiêu dùng › return

return

A2 v 📁 Mua sắm & tiêu dùng THPT
trả lại (hàng)
UK /rɪˈtɜːn/ · US /rɪˈtɜːn/
I will return the shoes because they are too small.
→ Mình sẽ trả lại đôi giày vì chúng quá chật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...