Kho từ › Mua sắm & tiêu dùng › aisle

aisle

A2 n 📁 Mua sắm & tiêu dùng THPT
lối đi giữa các kệ
UK /aɪl/ · US /aɪl/
Notebooks are on the left aisle near the front.
→ Vở ở lối đi bên trái gần phía trước.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...