Kho từ › Mua sắm & tiêu dùng › bargain

bargain

A2 n 📁 Mua sắm & tiêu dùng THPT
món hời; giá hời
UK /ˈbɑːɡɪn/ · US /ˈbɑːɡɪn/
That hoodie was a real bargain at the school fair.
→ Chiếc hoodie đó là món hời ở hội chợ trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...