Từ vựng B1

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

satellite

/ˈsætəlaɪt/ B1 THPT phổ biến #21745

Nghĩa

vệ tinh n

Định nghĩa · An object that orbits a planet or moon.

“The weather satellite sends images to our school website.”Vệ tinh thời tiết gửi hình ảnh lên trang web trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...